thoải thoải

  1. Nh. Thoai thoải: Đường thoải thoải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thoải thoải"

thoải thoải
Con đường thoải thoải dẫn lên ngọn đồi xanh.